tấp tửng

tấp tửng

Cô bé tấp tửng cầm trên tay tờ giấy khen với nụ cười rạng rỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy, cảm giác đó trong lòng: "tấp tửng" chỉ trạng thái nội tâm, thường cảm xúc vui mừng, phấn khởi nhưng không biểu lộ ra ngoài, diễn ra một cách âm thầm, kín đáo.
    • Cảm nhận sâu sắc: từ này cũng có nghĩacảm nhận một điều đó một cách rõ ràng, thấm thía trong lòng.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy cảm thấy niềm vui trong lòng một cách kín đáo khi nhận tin.)
  • ( cảm nhận niềm vui sâu sắc trong lòng khi được mẹ khen ngợi.)
  • (Tôi cảm thấy nỗi buồn thấm thía trong lòng khi xa quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tấp tửng mừng thầm": cảm thấy vui mừng một cách âm thầm, không bộc lộ ra ngoài.

    • Trong lòng ông cụ tấp tửng mừng thầm khi thấy con cháu thành đạt. (Ông cụ cảm thấy niềm vui kín đáo trong lòng khi chứng kiến sự thành công của gia đình.)
  • "tấp tửng nỗi đau": cảm nhận nỗi đau một cách sâu sắc, thấm thía.

    • Chị ấy tấp tửng nỗi đau mất mát suốt nhiều năm. (Chị ấy cảm thấy nỗi đau mất mát một cách dai dẳng sâu sắc trong lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấp tểnh (tính từ/động từ): cảm giác vui mừng, phấn khởi nhưng không ổn định, thoáng qua.

    • Lòng tấp tểnh niềm vui. (Lòng thoáng qua niềm vui.)
  • Thầm kín (tính từ): không bộc lộ ra ngoài, giữ trong lòng.

    • Niềm vui thầm kín. (Niềm vui không chia sẻ với ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảm thấy: nhận biết bằng cảm giác.
  • Cảm nhận: thấu hiểu, thấy trong lòng.
  • Mừng thầm: vui mừng một cách kín đáo.
Thành ngữ liên quan
  • Tấp tửng trong lòng: cảm thấy một cảm xúc nào đó (vui, buồn, lo lắng) một cách sâu sắc kín đáo.
    • Chuyện ấy khiến anh tấp tửng trong lòng mãi không yên. (Câu chuyện đó làm anh cảm thấy xao xuyến, bồn chồn trong lòng.)

Từ chứa "tấp tửng"